|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT
NGHIỆP
|
|
THÁNG 11 NĂM 2011
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
|
1
|
Số người đăng ký thất nghiệp (người)
|
312
|
|
2
|
Số người nộp hồ sơ hưởng BHTN (người)
|
345
|
|
3
|
Số
người có quyết định hưởng BHTN hàng tháng (người)
|
Tổng
|
314
|
|
Nam
|
<24
tuổi
|
15
|
|
|
25-40
|
51
|
|
|
>40
|
15
|
|
Nữ
|
<24
tuổi
|
76
|
|
|
25-40
|
138
|
|
|
>40
|
19
|
|
4
|
Số người có quyết định hưởng BHTN 1lần
(người)
|
0
|
|
5
|
Số
người chuyển hưởng BHTN (người)
|
Tổng
|
33
|
|
Trước khi nộp hồ sơ
|
33
|
|
Sau khi có quyết định hưởng
|
|
|
6
|
Số
người nhận chuyển hưởng BHTN (người)
|
Tổng
|
10
|
|
Trước khi nộp hồ sơ
|
8
|
|
Sau khi có quyết định hưởng
|
2
|
|
7
|
Số
người được tư vấn, giới thiệu việc làm (người)
|
Tổng
|
311
|
|
Số người được tư vấn
|
311
|
|
Số người được GTVL
|
|
|
8
|
Số người được hỗ trợ học nghề (người)
|
0
|
|
9
|
Số người tạm dừng hưởng BHTN (người)
|
0
|
|
10
|
Số người chấm dứt hưởng BHTN (người)
|
0
|
|
11
|
Số người tiếp tục hưởng BHTN (người)
|
0
|
|
12
|
Số
tiền chi trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề theo Quyết định (triệu đồng)
|
Tổng
|
363,306,477
|
|
Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp
|
363,306,477
|
|
Số tiền chi hỗ trợ học nghề
|
|